60 cụm động từ (phrasal verbs) thông dụng trong tiếng Anh giao tiếp

Nếu thường xuyên xem phim, đọc sách báo hay chuyện trò, giao tiếp bằng tiếng Anh với người bản ngữ, để ý một chút bạn sẽ thấy họ rất hay sử dụng các cụm động từ (Phrasal Verbs) để diễn đạt thay vì chỉ sử dụng duy nhất một động từ. Phrasal verb được cấu thành bởi 1 động từ (verb) và 1 giới từ (preposition). Tùy từng động từ sẽ có đại từ (Pronoun) đi kèm, có thể đứng trước hoặc sau giới từ đều được.

Ví dụ:

Lisa switched on the radio

Lisa switched the radio on.

Nhưng nếu chủ thể tác động là “it” thì đại từ phải đứng trước giới từ:

Lisa switched it on.

Không thể dùng: Lisa switched on it.

Biết cách sử dụng các phrasal verbs không chỉ giúp bạn nói tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ mà còn tăng hiệu ứng cho câu nói, lôi cuốn người nghe thông qua vốn từ vựng phong phú.

Hãy cùng Apollo English học 60 cụm động từ – phrasal verbs thông dụng trong tiếng Anh giao tiếp dưới đây nhé:

1 Bear out = confirmThe other witnesses will bear out what I say Xác nhận
2 Bring in = introduceThey want to bring in a bill to limit arms exports Giới thiệu
3 Gear up for = prepare forCycle organizations are gearing up for National Bike Week. Chuẩn bị
4 Pair up with = team up withSallydecidedto pair up with Jason for the dance contest. Hợp tác
5 Cut down = reduceWe need to cut the article down to 1 000 words. Cắt giảm
6 Look back on = rememberShe usually looks back on her childhood. Nhớ lại
7 Bring up = raiseHe was brought up by his aunt Nuôi dưỡng
8 Hold on = waitHold on a minute while I get my breath back Chờ đợi
9 Turn down = refuseHe has been turned down for ten jobs so far Từ chối
10 Talk over = discussThey talked over the proposal and decided to give it their approval. Thảo luận
11  Leave out = not include, omitIf you are a student, you can omit questions 16–18. Bỏ qua
12 Break downThe telephone system has broken down. Đổ vỡ, hư hỏng
13 Put forward = suggestCan I put you forward for club secretary Đề xuất, gợi ý
14 Dress upThere’s no need to dress up—come as you are. Ăn vận (trang trọng)
15 Stand for‘The book’s by T.C. Smith.’ ‘What does the ‘T.C.’ stand for?’ Viết tăt cho
16 Keep up = continueWell done! Keep up the good work/Keep it up Tiếp tục
17 Look after = take care ofWho’s going to look after the children while you’re away? Trông nom, chăm sóc
18 Work out = calculateIt’ll work out cheaper to travel by bus. Tính toán
19  Show up = arriveIt was getting late when she finally showed up Tới, đến
20 Come about = happenCan you tell me how the accident came about Xảy ra
21 Hold up = stop, delayAn accident is holding up traffic Dừng lại, hoãn lại
22 Call off = cancelThe game was called off because of bad weather Hoãn, Hủy bỏ
23 Look for = expect, hope forWe shall be looking for an improvement in your work this term Trông đợi
24 Fix up = arrangeI’ll fix you up with a place to stay. Sắp xếp
25 Get by = manage to liveHow does she get by on such a small salary? Sống bằng
26 Check inPlease check in at least an hour before departure. Làm thủ tục vào cửa
27 Check outPlease check out at the reception area Làm thủ tục ra
28 Drop by (drop in on)I thought I’d drop in on you while I was passing. Ghé qua
29 Come up withShe came up with a new idea for increasing sales. Nghĩ ra
30 Call up = phoneShe’s out for lunch. Please call up later Gọi điện
31 Call on = visitMy mother’s friends call upon her everyWednesday Thăm
32 Think over = considerLet me think over your request for a day or so. Xem xét, cân nhắc
33 Talk over = discussThey talked over the proposal and decided to give it their approval Thảo luận
34 Move onCan we move on to the next item on the agenda? Chuyển sang
35 Go over = examineGo over your work before you hand it in. Xem xét
36 Put sth down = write sth, make a note of sthThe meeting’s on the 22nd. Put it down in your diary. Ghi chép lại
37 Clear up = tidyI’m fed up with clearing up after you! Dọn dẹp
38 Carry out = executeExtensive tests have been carried out on the patient. Tiến hành
39 Break inBurglars had broken in while we were away. Đột nhập
40 Back upI’ll back you up if they don’t believe you. Ủng hộ
41 Turn away = turn downThey had nowhere to stay so I couldn’t turn them away Từ chối
42 Wake up = get upWake up and listen! Thức dậy
43 Warm upLet’s warm up before entering the main part Khởi động
44 Turn offThey’ve turned off the water while they repair a burst pipe. Tắt
45 Turn onI’ll turn the television on. Bật
46 Fall downMany buildings in the oldpart of the city are falling down. Xuống cấp
47 Find outI haven’t found anything out about him yet. Tìm ra
48 Get offWe got off straight after breakfast. Khởi hành
49 Give upThey gave up without a fight Từ bỏ
50 Go up = increaseThe price of cigarettes is going up Tăng lên
51 Pick someone upI’ll pick you up at five Đón ai đó
52 Take upHe takes up his duties next week Bắt đầu một hoạt động mới
53 Speed upCan you try and speed things up a bit? Tăng tốc
54 Grow upTheir children have all grown up and left home now Lớn lên
55 Catch up withGo on ahead. I’ll catch up with you Theo kịp
56 Cut offHe had his finger cut off in an accident at work. Cắt bỏ cái gì đó
57 Account forHow do you account for the show’s success? Giải thích
58 Belong toWho does this watch belong to? Thuộc về
59 Break awayThe prisoner broke away from his guards. Bỏ trốn
60 Delight inShe delights in walking Thích thú về


Nguồn: Apolo360.edu.vn

dong tu o dau cau

Cách sử dụng động từ ở đầu câu

*chủ từ = chủ ngữ Trong tiếng Anh động từ chỉ chia thì khi nó có chủ từ, cho nên khi động từ đầu...


Từ vựng tiếng anh theo chủ đề thời tiết có phiên âm P2

Tổng hợp từ vựng tiếng anh theo chủ đề có phiên âm (P2) M Mist: /mɪst/ sương mù Moisture: /ˈmɔɪs.tʃər/ độ ẩm Monsoon: /mɒnˈsuːn/...


Từ vựng tiếng anh theo chủ đề thời tiết có phiên âm

Bộ từ vựng tiếng anh theo chủ đề thời tiết có phiên âm Thời tiết là một chủ đề thường được đề cập đến...

Hướng dẫn viết email bằng tiếng Anh hỏi giá cả khách sạn

Trước khi đặt phòng khách sạn cho chuyến đi của mình, giá cả và chất lượng phòng ở cùng dịch vụ đi kèm là...


Quý khách vui lòng chờ trong giây lát...